返回查词 伦敦lún dūnHSK7-9London (một thành phố ở đông nam Ontario, Canada)海伦hǎi lúnHSK7-9Hải Luân; huyện Hải Luân; thành phố Hải Luân伦理lúnlǐHSK7-9luân lý; đạo đức蔡伦cài lúnHSK7-9Thái Luân乱伦luàn lúnHSK7-9loạn luân绝伦jué lúnHSK7-9vô song; hết mức; trội hẳn; vô cùng天伦tiān lúnHSK7-9thiên luân; quan hệ cha con, anh em艾伦ài lúnHSK7-9Eren (nhân vật chính của bộ anime "attack on titan")不伦bù lúnHSK7-9(của một mối quan hệ) không đúng đắn (ngoại tình, loạn luân, thầy trò, v.v.)人伦rénlúnHSK7-9nhân luân (luân lí làm người thời xưa)
伦
lún
ㄌㄨㄣˊHSK7-9n单字
luân thường; đạo lí; nhân luân
logical sequence; order 参见: 伦 次
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人伦
- 条理; 次序
- 同类; 同等
- (Lún) 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
luân thường; đạo lí; nhân luân
人伦
咱俩水平一样。
Zán liǎ shuǐpíng yíyàng.
≈HSK4
Trình độ của hai chúng ta như nhau.
We two are at the same level.
这就是默伦效应。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
thứ tự; nề nếp
条理; 次序
发言需遵循顺序。
Fāyán xū zūnxún shùnxù.
≈HSK4
Phát biểu cần tuân theo thứ tự.
Speeches must follow the order.
义项 ③n≈HSK7-9
như nhau; sánh ngang; cùng loại; ngang nhau
同类; 同等
他们的能力相同。
Tāmen de nénglì xiāngtóng.
≈HSK4
Năng lực của họ ngang nhau.
Their abilities are the same.
义项 ④n≈HSK7-9
họ Luân
(Lún) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️