WinHSK
返回查词
lún
ㄌㄨㄣˊ
HSK7-9n单字

luân thường; đạo lí; nhân luân

logical sequence; order 参见: 伦 次

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人伦
  2. 条理; 次序
  3. 同类; 同等
  4. (Lún) 姓

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

luân thường; đạo lí; nhân luân

人伦

咱俩水平一样。

Zán liǎ shuǐpíng yíyàng.

HSK4

Trình độ của hai chúng ta như nhau.

We two are at the same level.

这就是默伦效应。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

thứ tự; nề nếp

条理; 次序

发言需遵循顺序。

Fāyán xū zūnxún shùnxù.

HSK4

Phát biểu cần tuân theo thứ tự.

Speeches must follow the order.

义项 nHSK7-9

như nhau; sánh ngang; cùng loại; ngang nhau

同类; 同等

他们的能力相同。

Tāmen de nénglì xiāngtóng.

HSK4

Năng lực của họ ngang nhau.

Their abilities are the same.

义项 nHSK7-9

họ Luân

(Lún) 姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️