返回查词 伯伯bóboHSK7-9bác; bác trai伯母bómǔHSK7-9bác gái; bá伯父bófùHSK7-9bác; bác trai (anh của cha)伯乐BólèHSK7-9Bá Lạc (người thời Xuân Thu, nước Tần, giỏi về xem tướng ngựa)大伯dàbóHSK7-9bác cả (anh trai của chồng)伯爵bó juéHSK7-9bá tước (tước quý tộc hàng thứ ba ở Anh, thấp hơn hầu tước nhưng cao hơn tử tước)老伯lǎobóHSK7-9bác (cách gọi kính trọng đối với bạn của cha, cha của bạn bè, hoặc người đàn ông lớn tuổi)伯牙bó yáHSK7-9Tên người thời Xuân Thu; có tài đàn; chơi thân với Chung Tử Kì 鍾子期. Bá Nha 伯牙 đánh đàn; Tử Kì nghe đàn mà biết được lòng bạn. Đời gọi hai người là bạn tri âm.叔伯shū bóHSK7-9chú bác; thúc bá伯仲bó zhòngHSK7-9sàn sàn; cỡ nhau; cùng lứa; như nhau
伯
bó
ㄅㄛˊHSK7-9n单字
bác
漢越 bá
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 数目、十的十倍
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
một trăm
数目、十的十倍
他跑了一百米。
Tā pǎo le yī bǎi mǐ.
≈HSK1
Anh ấy đã chạy một trăm mét.
He ran one hundred meters.
我卖了一百本书。
Wǒ mài le yì bǎi běn shū.
≈HSK3
Tôi đã bán một trăm quyển sách.
I sold one hundred books.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️