返回查词 身体shēntǐHSK2thân thể; cơ thể体育tǐyùHSK3thể dục体验tǐyànHSK5thể nghiệm; trải nghiệm体会tǐhuìHSK5hiểu; nhận thức; cảm nhận; trải nghiệm具体jùtǐHSK5cụ thể (có thể thấy và cảm nhận)媒体méitǐHSK5truyền thông; giới truyền thông; cánh truyền thông; truyền thông phương tiện体贴tǐtiēHSK7-9ân cần; chu đáo; quan tâm; săn sóc; chăm sóc体谅tǐliàngHSK7-9thông cảm; châm chước; lượng thứ; tha thứ; thấu hiểu体现tǐxiànHSK5thể hiện; nói lên整体zhěngtǐHSK5chỉnh thể; toàn thể; tổng thể
体
tǐ
ㄊㄧˇHSK2adj, n单字
thân thể; cơ thể
put oneself in other's position 参见: 体 谅; 体 贴; 体 恤
漢越 thể
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 家庭成员个人的私房钱
- 贴身的;亲近的
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK2
của riêng; vốn riêng; tiền riêng
家庭成员个人的私房钱
孩子们也有自己的私房钱。
Háizimen yě yǒu zìjǐ de sīfángqián.
≈HSK5
Trẻ em cũng có tiền riêng của mình.
Children also have their own private savings.
义项 ②adj≈HSK2
thân cận; thân thiết; riêng tư
贴身的;亲近的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️