WinHSK
返回查词
ㄈㄨˇ
HSK7-9v单字

cúi; cúi đầu

be willing to do sth beneath one's station; condescend; deign

漢越 phủ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 头低下 (跟''仰''相对)
  2. 向下
  3. 敬辞,旧时公文书信中用来称对方对自己的行动

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

cúi; cúi đầu

头低下 (跟''仰''相对)

他低下头叹了口气。

Tā dī xià tóu tàn le kǒu qì.

HSK4

Anh ấy cúi đầu xuống và thở dài.

He lowered his head and sighed.

她低下头在思考。

Tā dīxià tóu zài sīkǎo.

HSK4

Cô ấy cúi đầu suy nghĩ.

She lowered her head and thought.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

cúi xuống

向下

他俯身捡起东西。

Tā fǔshēn jiǎn qǐ dōngxi.

HSK5

Anh ấy cúi người xuống nhặt đồ.

He bent down to pick up something.

义项 vHSK7-9

đoái; cúi xin; kính xin

敬辞,旧时公文书信中用来称对方对自己的行动

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️