返回查词 俱全jù quánHSK6đầy đủ; đủ cả俱佳jù jiāHSK6thông minh家俱jiā jùHSK6đồ đạc trong nhà; nội thất俱备jù bèiHSK6cụ bị; đầy đủ; sẵn có俱乐部jùlèbùHSK6câu lạc bộ与日俱增yǔrì-jùzēngHSK7-9càng ngày càng tăng; tăng lên từng ngày两败俱伤liǎng bài jù shāngHSK6cả hai đều thiệt; hai bên cùng thiệt hại; cả hai cùng bị thua thiệt; hai hổ cắn nhau, con què con bị thương与时俱进yǔshí-jùjìnHSK7-9đi cùng thời đại; bắt kịp thời đại
俱
jù
ㄐㄩˋHSK6n单字
câu lạc bộ
all; completely; entirely 参见:百废 俱 兴; 面面 俱 到;声泪 俱 下;万事 俱 备
漢越 câu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
họ Câu
姓
兵马俑坑都是地下坑道式土木结构建筑,当棚顶塌陷、土木俱下时,高大的立姿俑首当其冲,而坐姿跪射俑受到的损害就小一些。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️