返回查词 提倡tíchàngHSK5đề xướng; khởi xướng; khuyến khích倡导chàngdǎoHSK7-9khởi xướng; đề xướng; khơi mào; đi đầu; ủng hộ倡议chàngyìHSK7-9đề xướng; đề xuất; phát động倡言chàng yánHSK5công khai nêu ra倡仪chàng yíHSK6sáng kiến倡义chàng yìHSK5Khởi đầu nghĩa cử. Khởi nghĩa; chàng yì; khởi xướng nghĩa tốt đẹp首倡shǒu chàngHSK5đề xướng; khởi xướng; thủ xướng倡首chàng shǒuHSK5dẫn đầu công việc; khởi xướng chủ trương倡始chàng shǐHSK5bắt đầu; khởi đầu; đề xướng倡和chàng héHSK5Một người hát ca trước; người khác theo tiếng ca hòa theo; cùng nhau ứng đáp. Một người đề xuất chủ trương; người khác phụ họa; hô ứng cùng nhau. Dùng thi từ thù đáp với nhau.
◇Trương Thọ Khanh 張壽卿: Cộng giai nhân xướng họa truyền bôi 共佳人倡和傳杯 (Hồng lê hoa 紅梨花; Đệ tam chiệp) Cùng người đẹp xướng họa truyền chén. Ví dụ vợ chồng hòa mục; phu xướng phụ tùy.
倡
chàng
ㄔㄤˋHSK5v单字
dẫn hát
漢越 xướng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 带头唱;领唱
- 带头;发起
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
dẫn hát
带头唱;领唱
她发起了这个计划。
Tā fāqǐ le zhège jìhuà.
≈HSK4
Cô ấy khởi xướng kế hoạch này.
She initiated this plan.
他发起了这次活动。
Tā fāqǐ le zhè cì huódòng.
≈HSK5
Anh ấy đã khởi xướng hoạt động lần này.
He initiated this event.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
dẫn đầu; bắt đầu; khởi xướng
带头;发起
谁来发起这个活动?
Shuí lái fāqǐ zhège huódòng?
≈HSK5
Ai sẽ khởi xướng hoạt động này?
Who will initiate this activity?
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️