WinHSK
返回查词
chàng
ㄔㄤˋ
HSK5v单字

dẫn hát

漢越 xướng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 带头唱;领唱
  2. 带头;发起

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

dẫn hát

带头唱;领唱

她发起了这个计划。

Tā fāqǐ le zhège jìhuà.

HSK4

Cô ấy khởi xướng kế hoạch này.

She initiated this plan.

他发起了这次活动。

Tā fāqǐ le zhè cì huódòng.

HSK5

Anh ấy đã khởi xướng hoạt động lần này.

He initiated this event.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

dẫn đầu; bắt đầu; khởi xướng

带头;发起

谁来发起这个活动?

Shuí lái fāqǐ zhège huódòng?

HSK5

Ai sẽ khởi xướng hoạt động này?

Who will initiate this activity?

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️