返回查词 债务zhàiwùHSK7-9nợ; tiền nợ; khoản nợ负债fùzhàiHSK7-9mắc nợ; thiếu nợ; mang nợ; nợ nần欠债qiàn zhàiHSK7-9mắc nợ; thiếu nợ; chưa giữ lời; chưa thực hiện lời hứa债券zhàiquànHSK7-9trái phiếu; công trái还债huán zhàiHSK7-9trả nợ讨债tǎo zhàiHSK7-9đòi nợ; đòi tiền债权zhàiquánHSK7-9quyền đòi nợ债主zhài zhǔHSK7-9chủ nợ; người cho vay国债guó zhàiHSK7-9công trái; quốc trái; nợ của chính phủ; nợ của chính phu; nội trái躲债duǒ zhàiHSK7-9trốn nợ
债
zhài
ㄓㄞˋHSK7-9n单字
nợ; khoản nợ; trái; tiền nợ
debt; loan 参见:负 债 ;公 债 ;还 债 无 债
漢越 trái
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 欠别人的钱
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
nợ; khoản nợ; trái; tiền nợ
欠别人的钱
不要让债务压垮自己。
Bù yào ràng zhàiwù yākuǎ zìjǐ.
≈HSK5
Đừng để nợ nần đè bẹp bản thân.
Don't let debt crush you.
这笔债必须尽快还清。
Zhè bǐ zhài bìxū jǐnkuài huán qīng.
≈HSK5
Số tiền nợ này phải trả hết nhanh chóng.
This debt must be paid off as soon as possible.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️