返回查词 偃月yǎn yuèHSK1Vầng trăng khuyết; hình vòng cung. Hình bán nguyệt; Nguyệt kiếm; hình dạng giống như lưỡi liềm偃师yǎn shīHSK1Thành phố Yển Sư偃息yǎn xīHSK1Thôi; nghỉ.偃卧yǎn wòHSK1Nằm ngửa; ngả lưng; nằm nghỉ偃蹇yǎn jiǎnHSK1Ngạo mạn; kiêu ngạo.Đứng cao.
◇Khuất Nguyên 屈原: Vọng Dao Đài chi yển kiển hề; kiến Hữu Tung chi dật nữ 望瑤臺之偃蹇兮; 見有娀之佚女 (Li Tao 離騷) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng trên cao hề; thấy người con gái đẹp ở nước Hữu Tung. Nằm yên; an ngọa. Uốn khúc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Xà long yển kiển 蛇龍偃蹇 (Quyển thất) Rắn rồng uốn khúc. Khốn đốn; lận đận; thất chí.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếu phụ tài danh; niên nhị thập dư; do yển kiển 少負才名; 年二十余; 猶偃蹇 (Liên Thành 連城) Lúc trẻ đã cậy tài danh; năm hơn hai mươi tuổi; còn lận đận. Gian nan; trắc trở; không thông suốt.
偃
yǎn
ㄧㄢˇHSK1v单字
ngã ngửa
desist; cease 参见: 偃 武修文
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 仰面倒下;放倒
- 停止
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
ngã ngửa
仰面倒下;放倒
义项 ②v≈HSK1
dừng lại
停止
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️