WinHSK

偃蹇

HSK1adj
0 · Lv.1
yǎnjiǎn

Ngạo mạn; kiêu ngạo.Đứng cao. ◇Khuất Nguyên 屈原: Vọng Dao Đài chi yển kiển hề; kiến Hữu Tung chi dật nữ 望瑤臺之偃蹇兮; 見有娀之佚女 (Li Tao 離騷) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng trên cao hề; thấy người con gái đẹp ở nước Hữu Tung. Nằm yên; an ngọa. Uốn khúc. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Xà long yển kiển 蛇龍偃蹇 (Quyển thất) Rắn rồng uốn khúc. Khốn đốn; lận đận; thất chí. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếu phụ tài danh; niên nhị thập dư; do yển kiển 少負才名; 年二十余; 猶偃蹇 (Liên Thành 連城) Lúc trẻ đã cậy tài danh; năm hơn hai mươi tuổi; còn lận đận. Gian nan; trắc trở; không thông suốt.

漢越

字解构

Phân tích chữ

认识每个字,再去看它们组成的词 →

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan