返回查词 健康jiànkāngHSK3khoẻ mạnh; tráng kiện健身jiànshēnHSK4tập luyện; tập gym; tập thể dục健全jiànquánHSK6khoẻ mạnh; lành mạnh健忘jiàn wàngHSK3dễ quên; hay quên; chóng quên; đãng trí保健bǎojiànHSK6bảo vệ; bảo vệ sức khoẻ; chăm sóc y tế; chăm sóc sức khoẻ健谈jiàn tánHSK4giỏi nói; hay nói; khéo nói; dẻo miệng健壮jiànzhuàngHSK7-9cường tráng; tráng kiện健美jiànměiHSK7-9khoẻ đẹp; kiện mỹ稳健wěnjiànHSK7-9vững vàng; chắc chắn强健qiánɡjiànHSK4cường tráng; khoẻ mạnh; lực lưỡng (thân thể)
健
jiàn
ㄐㄧㄢˋHSK3adj, v单字
khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc
be strong in; be good at 参见: 健 谈; 健 忘
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 强健
- 在某一方面显示的程度超过一般;善于
- 使强健
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK3
khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc
强健
意思是希望孩子能健健康康地长大
≈HSK4
他每天锻炼,身体很健壮。
Tā měitiān duànliàn, shēntǐ hěn jiànzhuàng.
≈HSK4
Anh ấy tập thể dục hàng ngày, cơ thể rất cường tráng.
He exercises every day and is very strong.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK3
giỏi; mạnh; thành thạo
在某一方面显示的程度超过一般;善于
她的中文非常好。
Tā de zhōngwén fēicháng hǎo.
≈HSK1
Tiếng Trung của cô ấy rất thành thạo.
Her Chinese is very good.
他在运动方面非常擅长。
Tā zài yùndòng fāngmiàn fēicháng shàncháng.
≈HSK4
Anh ấy rất giỏi về thể thao.
He is very good at sports.
义项 ③v≈HSK3
củng cố; tăng cường
使强健
他们加强了体育锻炼的计划。
Tāmen jiāqiáng le tǐyù duànliàn de jìhuà.
≈HSK4
Họ đã tăng cường kế hoạch rèn luyện thể thao.
They strengthened their physical exercise plan.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️