返回查词 储存chǔcúnHSK6gửi; trữ; dự trữ; lưu trữ; để dành; dành dụm储蓄chǔxùHSK6để dành; dành dụm; tiết kiệm; giữ lại; tằn tiện储备chǔbèiHSK7-9trữ; chứa; dự trữ存储cúnchǔHSK6lưu trữ; dự trữ仓储cāng chǔHSK6cất vào kho; chứa trong kho; bỏ vào kho; lưu vào kho储藏chǔcánɡHSK6cất giữ; lưu trữ; bảo quản储量chǔliàngHSK7-9số lượng dự trữ; sự dự trữ; trữ lượng储物chǔ wùHSK6tích trữ đồ vật储君chǔ jūnHSK7-9thái tử; người kế vị; vua chờ kế vị储罐chǔ guànHSK6Bồn chứa, thùng chứa, bể chứa
储
chǔ
ㄔㄨˇHSK6n, v单字
trữ; cất trữ; để dành
heir to the throne/crown 立 储 make sb crown prince; designate a crown prince 废 储 depose a crown prince
漢越 súc, sừ, trừ, trữ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 储藏;存放
- 已经确定为继承皇位最高统治权的人
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
trữ; cất trữ; để dành
储藏;存放
粮食储存在仓库里。
Liángshi chǔcún zài cāngkù lǐ.
≈HSK5
Lương thực được cất trữ trong kho.
The grain is stored in the warehouse.
水果储存在冷藏室里。
Shuǐguǒ chǔcún zài lěngcáng shì lǐ.
≈HSK5
Trái cây được bảo quản trong phòng lạnh.
The fruit is stored in the cold storage room.
义项 ②n≈HSK6
trữ quân; thái tử
已经确定为继承皇位最高统治权的人
义项 ③n≈HSK6
họ Trữ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️