返回查词 傻逼shǎ bīHSK6kẻ ngốc; đồ ngốc; tên ngốc傻瓜shǎguāHSK7-9kẻ ngốc; đồ ngốc; thằng ngốc; thằng dốt傻眼shǎyǎnHSK5chết lặng; ngớ người ra; mắt trợn tròn; há hốc mồm; trợn tròn mắt (ngạc nhiên)傻子shǎziHSK5ngốc; đồ ngốc; kẻ ngu si; kẻ đần độn傻笑shǎ xiàoHSK5cười ngốc; cười khờ khạo; cười một cách ngớ ngẩn装傻zhuāng shǎHSK5giả khờ; giả ngu; giả ngây; giả vờ傻屄shǎ bīHSK5ngốc nghếch, ngu犯傻fàn shǎHSK6chuyện dại dột; làm chuyện ngu ngốc傻气shǎ qìHSK5ngu đần; ngớ ngẩn; ngố rừng; khù khờ吓傻xià shǎHSK6để dọa ai đó
傻
shǎ
ㄕㄚˇHSK5adj单字
ngu; dốt; ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
漢越 soạ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容脑子不清楚,不聪明,不懂事物的道理
- 形容人做事情不灵活,不知道根据具体情况改变
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
ngu; dốt; ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
形容脑子不清楚,不聪明,不懂事物的道理
他的行为看起来很傻。
Tā de xíngwéi kàn qǐlái hěn shǎ.
≈HSK4
Hành vi của anh ấy có vẻ rất ngốc.
His behavior looks very stupid.
傻孩子总是相信别人。
Shǎ háizi zǒngshì xiāngxìn biérén.
≈HSK4
Đứa trẻ ngốc luôn tin người khác.
A naive child always trusts others.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
máy móc; không linh hoạt
形容人做事情不灵活,不知道根据具体情况改变
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️