返回查词 官僚guānliáoHSK7-9quan lại; quan chức; viên chức; công chức同僚tóng liáoHSK7-9đồng liêu; bạn đồng liêu; bạn đồng sự幕僚mù liáoHSK7-9phụ tá; trợ tá (quan viên trợ tá cho các tướng soái)僚机liáo jīHSK7-9máy bay yểm trợ; máy bay hộ vệ; máy bay kèm sau臣僚chén liáoHSK7-9thần liêu; bá quan văn võ僚友liáo yǒuHSK7-9quan đồng liêu; liêu hữu; quan đồng chức; quan cùng chức; liêu僚属liáo shǔHSK7-9liêu thuộc (quan cấp dưới)僚佐liáo zuǒHSK7-9liêu tá; trợ lý官僚主义ɡuānliáo zhǔyìHSK7-9thói quan liêu; chế độ quan liêu; chủ nghĩa quan liêu
僚
liáo
ㄌㄧㄠˊHSK7-9n单字
quan lại
associate in office 参见: 僚 属;同 僚
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 官吏
- 同一官署的官吏
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
quan lại
官吏
他们是我的同事。
Tāmen shì wǒ de tóngshì.
≈HSK4
Họ là đồng nghiệp của tôi.
They are my colleagues.
官僚作风很严重。
Guānliáo zuòfēng hěn yánzhòng.
≈HSK6
Tác phong quan liêu rất nghiêm trọng.
Bureaucracy is very serious.
义项 ②n≈HSK7-9
quan lại cùng một chỗ
同一官署的官吏
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️