返回查词 兜风dōu fēngHSK7-9đi dạo; đi lượn; đi hóng gió; đi hóng mát兜底dōu dǐHSK7-9lật tẩy; vạch mặt; phơi bày mặt trái裤兜kù dōuHSK7-9túi quần兜兜dōu dōuHSK7-9yếm肚兜dù dōuHSK7-9Áo yếm兜售dōushòuHSK7-9chào hàng; bán rao; giạm bán衣兜yī dōuHSK7-9túi áo; túi quần兜子dōu zǐHSK7-9túi; cái túi兜揽dōu lǎnHSK7-9câu khách; mời khách; săn đón围兜wéi dōuHSK7-9Yếm (trẻ em)
兜
dōu
ㄉㄡHSK7-9n, v单字
túi
move round 咱们开车去街上 兜
漢越 đâu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (兜儿) 口袋一类的东西
- 做成兜形把东西拢住
- 绕; 绕弯儿
- 招揽
- 承担或包下来
- 兜底
- 正对着; 冲着
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
túi
(兜儿) 口袋一类的东西
老大娘用手巾兜着几个鸡蛋。
Lǎodàniáng yòng shǒujīn dōu zhe jǐ gè jīdàn.
≈HSK5
Bà lão dùng chiếc khăn tay bọc mấy quả trứng gà.
The old lady carried a few eggs in her handkerchief.
小女孩的衣襟里兜着几个海棠果。
Xiǎo nǚhái de yījīn lǐ dōu zhe jǐ gè hǎitáng guǒ.
≈HSK6
Trong vạt áo của bé gái có mấy quả hải đường.
The little girl's lap held a few crabapples.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
bọc; đùm; túm; ôm
做成兜形把东西拢住
我用布兜住沙子。
Wǒ yòng bù dōu zhù shāzi.
≈HSK5
Tôi dùng vải bọc cát lại.
I used a cloth to hold the sand.
义项 ③v≈HSK7-9
vòng; vòng vòng
绕; 绕弯儿
我开车兜了一大圈。
Wǒ kāichē dōu le yī dà quān.
≈HSK5
Tôi lái xe đi một vòng lớn.
I drove around a big loop.
义项 ④v≈HSK7-9
mời chào; dạm bán; chào hàng; bán rao
招揽
义项 ⑤v≈HSK7-9
gánh chịu; gánh vác; chịu trách nhiệm
承担或包下来
义项 6v≈HSK7-9
lật tẩy; vạch mặt
兜底
义项 7v≈HSK7-9
thẳng vào; hướng vào; nhằm vào
正对着; 冲着
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️