返回查词 士兵shìbīngHSK6binh sĩ; quân sĩ; binh lính; lính tráng; chiến sĩ当兵dāng bīngHSK6đi lính; làm lính; nhập ngũ; tham gia quân ngũ兵役bīnɡyìHSK7-9nghĩa vụ quân sự; quân dịch; binh dịch; chế độ tòng quân标兵biāobīnɡHSK6đội quân danh dự (binh lính làm mẫu trong khi duyệt binh); tiêu binh大兵dà bīngHSK6binh sĩ; lính兵器bīnɡqìHSK6binh khí; vũ khí; khí giới阅兵yuèbīnɡHSK6duyệt binh逃兵táobīnɡHSK6lính đào ngũ; đào quân; đào binh骑兵qíbīnɡHSK6kỵ binh老兵lǎo bīngHSK6cựu binh; cựu chiến binh; lính dày dạn kinh nghiệm
兵
bīng
ㄅㄧㄥHSK6n单字
vũ khí; binh khí
pawn (in chess)
漢越 binh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 兵器;武器
- 军队;军人
- 军队中的最基层成员
- 关于军事或战争的
- 棋子(国际象棋中)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
vũ khí; binh khí
兵器;武器
相传三国时曹操曾遭遇兵败,败走华容道。
≈HSK5
《华容道》这款游戏源自一个历史故事,相传三国时曹操曾遭遇兵败,败走华容道。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
quân đội; quân; quân nhân; chiến sĩ
军队;军人
义项 ③n≈HSK6
người lính; binh nhì
军队中的最基层成员
义项 ④n≈HSK6
quân cơ; việc binh; binh; quân sự; chiến tranh
关于军事或战争的
义项 ⑤n≈HSK6
quân tốt; con tốt (trong cờ vua)
棋子(国际象棋中)
我的兵被吃掉了。
Wǒ de bīng bèi chī diào le.
≈HSK4
Quân tốt của tôi bị ăn mất rồi.
My pawn was captured.
他走了一步兵。
Tā zǒule yī bù bīng.
≈HSK5
Anh ấy đi một nước quân tốt.
He moved a pawn.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️