返回查词 野兽yěshòuHSK7-9dã thú; muông thú; thú rừng; thú hoang禽兽qínshòuHSK7-9cầm thú; chim muông兽医shòuyīHSK7-9bác sĩ thú y怪兽guài shòuHSK7-9yêu quái; quái thú; quái vật猛兽měnɡshòuHSK7-9mãnh thú; thú dữ; giống dữ神兽shén shòuHSK7-9thần thú兽类shòu lèiHSK7-9loài thú百兽bǎi shòuHSK7-9bách thú; các loại thú走兽zǒu shòuHSK7-9thú; thú vật鸟兽niǎo shòuHSK7-9chim và thú
兽
shòu
ㄕㄡˋHSK7-9adj, n单字
thú; con thú
brutal; bestial 参见: 兽 性
漢越 thú
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 哺乳动物的通称。一般指有4条腿、全身有毛的动物
- 比喻野蛮;下流
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
thú; con thú
哺乳动物的通称。一般指有4条腿、全身有毛的动物
他们看到了一头野兽。
Tāmen kàndào le yī tóu yěshòu.
≈HSK5
Họ đã nhìn thấy một con thú hoang.
They saw a wild beast.
这场战斗非常残酷。
zhè chǎng zhàndòu fēicháng cánkù.
≈HSK5
Trận chiến này rất tàn khốc.
This battle was very brutal.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
dã man; tàn bạo; thú tính
比喻野蛮;下流
他的行为很野蛮。
Tā de xíngwéi hěn yěmán.
≈HSK5
Hành vi của anh ấy rất dã man.
His behavior is very barbaric.
他们的言语有些兽性。
tāmen de yányǔ yǒuxiē shòuxìng.
≈HSK7-9
Lời nói của họ có chút thú tính.
Their words are somewhat beastly.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️