返回查词 农民nóngmínHSK5nông dân农村nóngcūnHSK4nông thôn; đồng quê; vùng quê农历nónglìHSK7-9nông lịch; âm lịch农业nóngyèHSK5nông nghiệp农夫nónɡfūHSK4nông phu; người làm ruộng; người nông dân农药nónɡyàoHSK4thuốc trừ sâu; nông dược农场nóngchǎngHSK7-9nông trường; nông trại农耕nónɡɡēnɡHSK7-9nông canh农田nóngtiánHSK6đồng ruộng; cánh đồng小农xiǎo nóngHSK4nông dân cá thể
农
nóng
ㄋㄨㄥˊHSK4n单字
nông nghiệp; nông
peasant; farmer 参见:果 农
漢越 nông
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 农业
- 农民
- (Nóng) 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
nông nghiệp; nông
农业
农业发展很快。
Nóngyè fāzhǎn hěn kuài.
≈HSK4
Nông nghiệp phát triển rất nhanh.
Agriculture is developing very fast.
她在农场工作。
Tā zài nóngchǎng gōngzuò.
≈HSK4
Cô ấy làm việc ở nông trại.
She works on a farm.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
nông dân
农民
义项 ③n≈HSK4
họ Nông
(Nóng) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️