返回查词 凑合còuheHSK7-9tập hợp; gom góp; quây quần凑巧còuqiǎoHSK7-9may; gặp may; đúng lúc; tình cờ; may mắn; may thay; vừa khéo紧凑jǐncòuHSK7-9chặt chẽ; ngắn gọn; chắc nịch; rắn chắc; cô đọng; súc tích拼凑pīncòuHSK7-9vá; gom góp; chắp vá; ghép lại; góp nhặt; lắp ghép凑近còujìnHSK7-9áp sát; kề sát; đến gần; tiến đến; nhích lại gần凑齐còu qíHSK7-9tập hợp đủ凑数còu shùHSK7-9góp đủ số; góp nhặt cho đủ số tiền凑钱còu qiánHSK7-9đến câu lạc bộ cùng nhau (để làm cái gì đó)凑足còu zúHSK7-9gom đủ凑成còu chéngHSK7-9dẫn đến ...
凑
còu
ㄘㄡˋHSK7-9v单字
tập hợp; gom góp; tụ tập; thu thập
漢越 thấu, tâu, tấu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 聚集;凑合
- 遇着;碰上
- 靠拢;挨近
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
tập hợp; gom góp; tụ tập; thu thập
聚集;凑合
我们凑钱买个礼物。
wǒ men còu qián mǎi gè lǐ wù
≈HSK4
Chúng tôi góp tiền mua quà.
We pool money to buy a gift.
他凑过来和我说话。
Tā còu guòlái hé wǒ shuōhuà.
≈HSK5
Anh ấy lại gần và nói chuyện với tôi.
He came closer and talked to me.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
tình cờ gặp
遇着;碰上
义项 ③v≈HSK7-9
đến gần; tiếp cận; sáp đến; lại gần
靠拢;挨近
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️