返回查词 凝聚níngjùHSK7-9ngưng tụ; đông lại; ngưng kết (hơi; chất lỏng)凝固nínggùHSK7-9cứng lại; đông đặc; ngưng kết; kết tinh凝视níngshìHSK7-9nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm凝结níngjiéHSK7-9ngưng tụ; đông lại; kết tinh凝重níng zhòngHSK7-9đứng đắn; trang trọng; trang nghiêm; nghiêm túc; nghiêm trọng凝望nínɡwànɡHSK7-9ngóng nhìn; ngóng trông, nhìn chằm chằm, chăm chú凝神nínɡshénHSK7-9tập trung suy nghĩ; tập trung tư tưởng; trầm ngâm; đăm đăm凝练níng liànHSK7-9cô đọng; xúc tích (văn)凝胶níng jiāoHSK7-9gel; thạch凝滞níng zhìHSK7-9ngưng trệ; đình đốn; đờ đẫn; đình trệ
凝
níng
ㄋㄧㄥˊHSK7-9v单字
đông lại; kết tụ; ngưng tụ
concentrate; focus; fix 参见: 凝 思; 凝 视
漢越 ngưng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 凝结
- 聚集;集中
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
đông lại; kết tụ; ngưng tụ
凝结
水在低温下会凝结。
shuǐ zài dī wēn xià huì níng jié
≈HSK6
Nước sẽ đông lại ở nhiệt độ thấp.
Water will freeze at low temperatures.
猪油已经凝固了。
Zhūyóu yǐjīng nínggù le.
≈HSK6
Mỡ lợn đã đông lại.
The lard has solidified.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
chăm chú; tập trung; suy ngẫm
聚集;集中
他凝神思考问题。
tā níng shén sī kǎo wèn tí
≈HSK5
Anh ấy tập trung suy nghĩ về vấn đề.
He concentrated on thinking about the problem.
孩子们凝神听讲。
Háizimen níngshén tīngjiǎng.
≈HSK5
Các em nhỏ chăm chú nghe giảng.
The children listened attentively to the lecture.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️