WinHSK
返回查词
huáng
ㄏㄨㄤˊ
HSK7-9n单字

phượng hoàng; chim phượng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 见〖凤凰〗
  2. 古代传说中的百鸟之王, 羽毛美丽, 雄的叫凤, 雌的叫凰常用来象征祥瑞

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

phượng hoàng; chim phượng

见〖凤凰〗

她要去凤凰城参加同学聚会。

Tā yào qù Fènghuáng Chéng cānjiā tóngxué jùhuì.

HSK4

Cô ấy sẽ đi Phoenix tham dự buổi họp lớp.

She is going to Phoenix to attend a class reunion.

凤凰古城风景秀丽,历史悠久,名胜古迹很多。

fèng huáng gǔ chéng fēng jǐng xiù lì, lì shǐ yōu jiǔ, míng shèng gǔ jì hěn duō

HSK5

Thành phố cổ Phượng Hoàng có cảnh sắc tuyệt đẹp, lịch sử lâu đời và nhiều danh lam thắng cảnh.

Fenghuang Ancient Town has beautiful scenery, a long history, and many historical sites.

义项 nHSK7-9

phụng hoàng

古代传说中的百鸟之王, 羽毛美丽, 雄的叫凤, 雌的叫凰常用来象征祥瑞

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️