WinHSK
返回查词
xiōng
ㄒㄩㄥ
HSK7-9adj单字

dữ; xấu; không may; nghiêm trọng; thảm khốc

terrible; fearful

漢越 hung

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不幸的 (形容死亡; 灾难等现象); 跟''吉''相对
  2. 凶恶
  3. 年成很坏; 灾害多
  4. 利害
  5. 指杀害或伤人的行为
  6. 恶人; 横 (hèng) 暴的人
  7. 凶恶地对待

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

dữ; xấu; không may; nghiêm trọng; thảm khốc

不幸的 (形容死亡; 灾难等现象); 跟''吉''相对

”那只兔子带着枪伤成功地逃回家里,同伴们都围过来惊讶地问它:“那只猎狗很凶呀,你又带了伤,是怎么甩掉它的呢?

HSK5

那个老婆子太凶了!

Nàge lǎo pózi tài xiōng le!

HSK5

Mụ già đó dữ quá trời!

That old woman is too fierce!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

ác; dữ; hung ác; dữ tợn; hung dữ

凶恶

那只狗看起来很凶。

Nà zhī gǒu kàn qǐlái hěn xiōng.

HSK4

Con chó đó trông rất hung dữ.

That dog looks very fierce.

这人面相很凶啊。

Zhè rén miànxiàng hěn xiōng a.

HSK5

Gương mặt người này rất hung dữ.

This person has a fierce look.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

năm mất mùa; thu hoạch kém

年成很坏; 灾害多

义项 adjHSK7-9

nguy hiểm; dữ dội; nặng (bệnh)

利害

义项 nHSK7-9

hành vi giết người; hành vi đánh người

指杀害或伤人的行为

义项 6nHSK7-9

người ác độc; kẻ độc ác

恶人; 横 (hèng) 暴的人

那家伙是个很凶的人。

Nà jiāhuo shì gè hěn xiōng de rén.

HSK4

Tên đó là một kẻ rất hung dữ.

That guy is a very fierce person.

义项 7vHSK7-9

chửi; mắng; mắng mỏ; quở trách; khiển trách

凶恶地对待

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️