dữ; xấu; không may; nghiêm trọng; thảm khốc
terrible; fearful
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不幸的 (形容死亡; 灾难等现象); 跟''吉''相对
- 凶恶
- 年成很坏; 灾害多
- 利害
- 指杀害或伤人的行为
- 恶人; 横 (hèng) 暴的人
- 凶恶地对待
义项
Nghĩadữ; xấu; không may; nghiêm trọng; thảm khốc
不幸的 (形容死亡; 灾难等现象); 跟''吉''相对
”那只兔子带着枪伤成功地逃回家里,同伴们都围过来惊讶地问它:“那只猎狗很凶呀,你又带了伤,是怎么甩掉它的呢?
那个老婆子太凶了!
Nàge lǎo pózi tài xiōng le!
Mụ già đó dữ quá trời!
That old woman is too fierce!
ác; dữ; hung ác; dữ tợn; hung dữ
凶恶
那只狗看起来很凶。
Nà zhī gǒu kàn qǐlái hěn xiōng.
Con chó đó trông rất hung dữ.
That dog looks very fierce.
这人面相很凶啊。
Zhè rén miànxiàng hěn xiōng a.
Gương mặt người này rất hung dữ.
This person has a fierce look.
năm mất mùa; thu hoạch kém
年成很坏; 灾害多
nguy hiểm; dữ dội; nặng (bệnh)
利害
hành vi giết người; hành vi đánh người
指杀害或伤人的行为
người ác độc; kẻ độc ác
恶人; 横 (hèng) 暴的人
那家伙是个很凶的人。
Nà jiāhuo shì gè hěn xiōng de rén.
Tên đó là một kẻ rất hung dữ.
That guy is a very fierce person.
chửi; mắng; mắng mỏ; quở trách; khiển trách
凶恶地对待
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️