返回查词 判断pànduànHSK4phán đoán谈判tánpànHSK6đàm phán; thương lượng裁判cáipànHSK5phán định; phán xử; xét xử; phán quyết và quyết định (Toà án căn cứ theo pháp luật, có hai kiểu ra quyết định về một vụ án, là phán quyết và quyết định)批判pīpànHSK7-9phê bình; chỉ trích判定pàndìngHSK7-9phán định; xét đoán; xác định审判shěnpànHSK7-9xét xử; xét xử và tuyên án (vụ án)评判píngpànHSK7-9bình phán; phân xét; phán xét判决pànjuéHSK7-9phán quyết; kết án; tuyên án; lên án判刑pànxínɡHSK7-9phán quyết hình phạt误判wù pànHSK4Đánh giá sai
判
pàn
ㄆㄢˋHSK4v单字
chia ra; phân ra; phân biệt
disparate; obvious 参见: 判 然; 判 若两人
漢越 phán
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 分开;分辨
- 裁定;评定
- 判决
- 明显(有区别)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
chia ra; phân ra; phân biệt
分开;分辨
他被判了缓刑。
tā bèi pàn le huǎnxíng
≈HSK6
Anh ấy được hưởng án treo.
He was given a suspended sentence.
义项 ②v≈HSK4
phê; xử; phán; phán quyết; xét xử
裁定;评定
义项 ③v≈HSK4
phán quyết
判决
义项 ④adj≈HSK4
rõ ràng; rõ rệt
明显(有区别)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️