返回查词 限制xiànzhìHSK5hạn chế控制kòngzhìHSK5kiềm chế; kiểm soát; điều khiển; làm chủ制造zhìzàoHSK5chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra制定zhìdìngHSK5thiết lập; xây dựng; đặt ra制作zhìzuòHSK5làm; làm ra; chế tạo; tạo ra; sản xuất制度zhìdùHSK5chế độ; quy chế; quy định复制fùzhìHSK5copy; phục chế; sao chép; lặp lại; làm lại; phục dựng抑制yìzhìHSK6nén; đè xuống; dằn xuống; khống chế; kiềm chế; kìm nén机制jīzhìHSK6cơ chế; cơ chế vận hành (cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy móc)制冷zhì lěngHSK5làm lạnh; ướp lạnh; làm mát
制
zhì
ㄓˋHSK5v单字
chế tạo; sản xuất; chế ra; làm; xây dựng
restrict; control 参见: 制 伏; 制 空权;管 制
漢越 chế
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 制造
- 用强力约束;限定;管束
- 制作
- 制度
- 定规
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
chế tạo; sản xuất; chế ra; làm; xây dựng
制造
宋代,茶的种植、贸易依然有增无减,并且制茶技术也有了明显的进步。
≈HSK5
这个手环是用银制成的。
Zhège shǒuhuán shì yòng yín zhìchéng de.
≈HSK5
Chiếc vòng tay này làm bằng bạc.
This bracelet is made of silver.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
tiết chế; kiềm chế; hạn chế; chế ngự
用强力约束;限定;管束
义项 ③v≈HSK5
sản xuất; sản xuất tại
制作
义项 ④n≈HSK5
chế độ; chuẩn mực
制度
义项 ⑤n≈HSK5
quy định
定规
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️