khắc; chạm trổ; chạm khắc
set a time limit 参见: 刻 期; 刻 日
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用小刀雕(花纹、文字等)
- 严格限定期限
- 记录
- 形容程度极深
- (待人)冷酷;苛刻
- 短暂的时间;时候
- 雕刻的物品
- 古代用漏壶计时,以15分钟为1刻
义项
Nghĩakhắc; chạm trổ; chạm khắc
用小刀雕(花纹、文字等)
他在木头上刻字。
tā zài mù tou shàng kè zì
Anh ấy khắc chữ trên gỗ.
He is carving characters on the wood.
他学习了如何刻石头。
tā xué xí le rú hé kè shí tou
Anh ấy đã học cách khắc đá.
He learned how to carve stone.
thời hạn, thời gian (theo hạn định)
严格限定期限
ghi (đĩa CD hoặc DVD)
记录
你能帮我刻这张DVD吗?
nǐ néng bāng wǒ kè zhè zhāng DVD ma
Bạn có thể giúp tôi ghi cái DVD này không?
Can you help me burn this DVD?
我想刻一张音乐CD。
wǒ xiǎng kè yī zhāng yīn yuè CD
Tôi muốn ghi một đĩa nhạc CD.
I want to burn a music CD.
sâu sắc
形容程度极深
cay nghiệt; khắt khe; hà khắc
(待人)冷酷;苛刻
lức; thời khắc; thời gian; khoảnh khắc
短暂的时间;时候
tác phẩm; đồ vật chạm khắc
雕刻的物品
他刻出了美丽的图案。
Tā kè chū le měilì de tú'àn.
Anh ấy đã khắc ra những họa tiết đẹp.
He carved out beautiful patterns.
khắc (15 phút)
古代用漏壶计时,以15分钟为1刻
他已经等了一刻钟。
tā yǐ jīng děng le yī kè zhōng
Anh ấy đã chờ mười lăm phút rồi.
He has been waiting for a quarter of an hour.
现在是六点一刻。
xiàn zài shì liù diǎn yī kè
Bây giờ là 6 giờ 15 phút.
It is now a quarter past six.
Tình huống & hội thoại
雷总您好。我们知道您在广告创意方面…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️