返回查词
剁
duò
ㄉㄨㄛˋHSK1v单字
chặt; băm
漢越 đóa
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用刀、斧等向下砍
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
chặt; băm
用刀、斧等向下砍
他把大蒜剁碎了。
Tā bǎ dàsuàn duò suì le.
≈HSK6
Anh ấy đã băm nhỏ tỏi.
He chopped the garlic into pieces.
她在厨房里剁肉馅。
Tā zài chúfáng lǐ duò ròuxiàn.
≈HSK6
Cô ấy đang băm thịt trong bếp.
She is chopping meat filling in the kitchen.
请帮我剁肉。
Qǐng bāng wǒ duò ròu.
≈HSK6
Xin hãy giúp tôi chặt thịt.
Please help me chop the meat.
她在厨房里剁肉馅。
tā zài chúfáng lǐ duò ròuxiàn.
≈HSK6
Cô ấy đang chặt thịt băm trong bếp.
She is mincing meat in the kitchen.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️