返回查词 解剖jiěpōuHSK7-9phẫu; giải phẫu; mổ xẻ剖析pōuxīHSK7-9mổ xẻ; làm rõ; phân tích剖腹pōu fùHSK7-9mổ bụng剖面pōumiànHSK7-9mặt cắt; tiết diện剖开pōu kāiHSK7-9xẻ; mở ra; cắt ra剖白pōu báiHSK7-9bộc bạch; phân bua; nói rõ剖解pōu jiěHSK7-9phân tích剖视pōu shìHSK7-9phân tích剖心pōu xīnHSK7-9Moi tim.
◇Trang Tử 莊子: Tử Tư trầm giang; Tỉ Can phẫu tâm 子胥沉江; 比干剖心 (Đạo Chích 盜跖) Tử Tư chết chìm dưới sông; Tỉ Can bị moi tim. Hết lòng thành thật.剖决pōu juéHSK7-9Phán đoán; quyết đoán.
☆Tương tự: phẫu đoán 剖斷.
剖
pōu
ㄆㄡHSK7-9v单字
giải phẫu; mổ xẻ, mổ, bổ
analyse; examine; dissect 参见: 剖 白; 剖 释; 剖 析
漢越 phẫu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 破开
- 分辨;分析
- 剖是指用刀切开物体,通常用于解剖或剖析事物的内部结构。
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
giải phẫu; mổ xẻ, mổ, bổ
破开
义项 ②v≈HSK7-9
phân biệt; phân tích
分辨;分析
义项 ③v≈HSK7-9
khía; mổ; phân tích
剖是指用刀切开物体,通常用于解剖或剖析事物的内部结构。
顺产还是剖腹产?
Shùnchǎn háishì pōufùchǎn?
≈HSK6
Sinh thường hay sinh mổ?
Natural birth or C-section?
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️