返回查词 努力nǔlìHSK3cố gắng; nỗ lực; gắng sức努嘴nǔ zuǐHSK3giảo mồm努责nǔ zéHSK4rặn đẻ惹努rě nǔHSK7-9chọc giận; gây khó chịu; làm phiền努克nǔ kèHSK4Thành phố Nuuk努出nǔ chūHSK3để mở rộng努目nǔ mùHSK3Trợn mắt tức giận.
☆Tương tự: trừng nhãn 瞪眼.史努比shǐ nǔ bǐHSK3snoopy努比亚nǔ bǐ yàHSK4Nubia; một thương hiệu điện thoại di động Trung Quốc阿伊努ā yī nǔHSK3ainu
努
nǔ
ㄋㄨˇHSK3v单字
gắng sức; cố gắng; ráng sức; nỗ lực
exert oneself; make an effort 参见: 努 力 再 努
漢越 nỗ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使出 (力气)
- 用力鼓起;凸出
- 用力太过;身体内部受伤
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
gắng sức; cố gắng; ráng sức; nỗ lực
使出 (力气)
他一直在努力地工作。
tā yì zhí zài nǔ lì de gōng zuò.
≈HSK3
Anh ấy luôn cố gắng chăm chỉ làm việc.
He has been working hard all along.
大家都在努力学习。
dà jiā dōu zài nǔ lì xué xí.
≈HSK3
Mọi người đều đang nỗ lực học tập.
Everyone is studying hard.
义项 ②v≈HSK3
bĩu; dẩu; trố; lồi ra
用力鼓起;凸出
他朝我努嘴说话。
tā cháo wǒ nǔ zuǐ shuō huà.
≈HSK6
Anh ấy bĩu môi nói chuyện với tôi.
He pursed his lips and spoke to me.
孩子努着嘴想要糖果。
hái zi nǔ zhe zuǐ xiǎng yào táng guǒ.
≈HSK6
Đứa trẻ bĩu môi muốn kẹo.
The child pursed his lips, wanting candy.
义项 ③v≈HSK3
bị thương
用力太过;身体内部受伤
别太用力,会努伤的。
bié tài yòng lì, huì nǔ shāng de.
≈HSK6
Đừng dùng quá sức sẽ bị thương.
Don't use too much force, or you'll strain yourself.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️