WinHSK
返回查词
shì
ㄕˋ
HSK5n单字

thế; quyền; sức

male genitals 参见:去 势

漢越 thế

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 势力
  2. 一切事物力量表现出来的趋向
  3. 自然界的现象或形势
  4. 政治、军事或其他社会活动方面的状况或情势
  5. 姿态
  6. 雄性生殖器

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

thế; quyền; sức

势力

他们的势力正在扩张。

Tāmen de shìlì zhèngzài kuòzhāng.

HSK6

Thế lực của họ đang mở rộng.

Their influence is expanding.

他们趁势猛追。

Tāmen chènshì měng zhuī.

HSK6

Họ thừa thế xông lên truy đuổi.

They seized the opportunity to pursue fiercely.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

xu thế; tình hình

一切事物力量表现出来的趋向

局势趋于复杂。

Júshì qūyú fùzá.

HSK6

Tình hình có xu hướng phức tạp hơn.

The situation is becoming complicated.

义项 nHSK5

thế; hình thế; hình dạng

自然界的现象或形势

义项 nHSK5

tình hình; tình thế

政治、军事或其他社会活动方面的状况或情势

义项 nHSK5

tư thế; tư thái

姿态

她坐姿优雅。

Tā zuòzī yōuyǎ.

HSK5

Dáng ngồi của cô ấy rất duyên dáng.

Her sitting posture is elegant.

义项 6nHSK5

hột dái; hòn dái (bộ phận sinh dục giống đực)

雄性生殖器

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️