返回查词 趋势qūshìHSK5xu thế; chiều hướng; xu hướng; khuynh hướng优势yōushìHSK5ưu thế; thế trội; thế mạnh; lợi thế; điểm mạnh姿势zīshìHSK5tư thế; dáng vẻ; dáng dấp; điệu bộ形势xíngshìHSK5địa thế (quân sự)强势qiángshìHSK7-9mạnh; hùng cường; hùng mạnh势头shìtouHSK7-9đà; thế; tình thế地势dìshìHSK7-9địa thế; hình thế; địa hình势必shìbìHSK7-9chắc chắn; tất phải; thế tất; ắt phải手势shǒushìHSK6động tác tay; dùng tay ra hiệu劣势lièshìHSK7-9thế yếu; hoàn cảnh xấu; tình thế xấu; tình thế bất lợi
势
shì
ㄕˋHSK5n单字
thế; quyền; sức
male genitals 参见:去 势
漢越 thế
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 势力
- 一切事物力量表现出来的趋向
- 自然界的现象或形势
- 政治、军事或其他社会活动方面的状况或情势
- 姿态
- 雄性生殖器
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
thế; quyền; sức
势力
他们的势力正在扩张。
Tāmen de shìlì zhèngzài kuòzhāng.
≈HSK6
Thế lực của họ đang mở rộng.
Their influence is expanding.
他们趁势猛追。
Tāmen chènshì měng zhuī.
≈HSK6
Họ thừa thế xông lên truy đuổi.
They seized the opportunity to pursue fiercely.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
xu thế; tình hình
一切事物力量表现出来的趋向
局势趋于复杂。
Júshì qūyú fùzá.
≈HSK6
Tình hình có xu hướng phức tạp hơn.
The situation is becoming complicated.
义项 ③n≈HSK5
thế; hình thế; hình dạng
自然界的现象或形势
义项 ④n≈HSK5
tình hình; tình thế
政治、军事或其他社会活动方面的状况或情势
义项 ⑤n≈HSK5
tư thế; tư thái
姿态
她坐姿优雅。
Tā zuòzī yōuyǎ.
≈HSK5
Dáng ngồi của cô ấy rất duyên dáng.
Her sitting posture is elegant.
义项 6n≈HSK5
hột dái; hòn dái (bộ phận sinh dục giống đực)
雄性生殖器
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️