返回查词 勇敢yǒnggǎnHSK4dũng cảm; gan dạ勇气yǒngqìHSK5dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm; lòng can đảm; sự can đảm勇于yǒngyúHSK6dám; dũng cảm; bạo dạn英勇yīngyǒngHSK7-9anh dũng; anh hùng勇猛yǒnɡměnɡHSK7-9dũng mãnh; hùng dũng勇闯yǒng chuǎngHSK6Xông pha; dũng cảm xông vào; mạo hiểm tiến vào勇士yǒnɡshìHSK4dũng sĩ游勇yóu yǒngHSK4bọn lính mất chỉ huy; quân lính tản mát không có chỉ huy奋勇fènyǒngHSK7-9anh dũng; dũng cảm忠勇zhōng yǒngHSK7-9trung dũng; trung thành dũng cảm
勇
yǒng
ㄩㄥˇHSK4adj, n单字
dũng cảm; gan dạ
soldier; conscript 参见:散兵游 勇
漢越 dũng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 勇敢
- 清朝称战争时期临时招募;不在平时编制之内的兵
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
dũng cảm; gan dạ
勇敢
他一直都非常勇敢。
Tā yīzhí dōu fēicháng yǒnggǎn.
≈HSK4
Anh ấy luôn rất dũng cảm.
He has always been very brave.
战士们个个都很勇敢。
Zhànshìmen gègè dōu hěn yǒnggǎn.
≈HSK4
Các chiến sĩ đều rất dũng cảm.
Every soldier is very brave.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
dũng (triều đình nhà Thanh gọi những binh lính không biên chế; được chiêu mộ tạm thời trong thời chiến tranh)
清朝称战争时期临时招募;不在平时编制之内的兵
义项 ③n≈HSK4
họ Dũng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️