WinHSK
返回查词
yǒng
ㄩㄥˇ
HSK4adj, n单字

dũng cảm; gan dạ

soldier; conscript 参见:散兵游 勇

漢越 dũng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 勇敢
  2. 清朝称战争时期临时招募;不在平时编制之内的兵

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

dũng cảm; gan dạ

勇敢

他一直都非常勇敢。

Tā yīzhí dōu fēicháng yǒnggǎn.

HSK4

Anh ấy luôn rất dũng cảm.

He has always been very brave.

战士们个个都很勇敢。

Zhànshìmen gègè dōu hěn yǒnggǎn.

HSK4

Các chiến sĩ đều rất dũng cảm.

Every soldier is very brave.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

dũng (triều đình nhà Thanh gọi những binh lính không biên chế; được chiêu mộ tạm thời trong thời chiến tranh)

清朝称战争时期临时招募;不在平时编制之内的兵

义项 nHSK4

họ Dũng

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️