WinHSK
返回查词
kān
ㄎㄢ
HSK7-9v单字

sửa; hiệu đính; duyệt lại; đối chiếu

investigate; survey 参见: 勘 测;踏 勘

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 校订;核对
  2. 实地查看,探测

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

sửa; hiệu đính; duyệt lại; đối chiếu

校订;核对

我正在勘误这篇文章。

Wǒ zhèngzài kānwù zhè piān wénzhāng.

HSK6

Tôi đang sửa lỗi của bài viết này.

I am proofreading this article.

他们在勘探地质。

Tāmen zài kāntàn dìzhì.

HSK6

Họ đang thăm dò địa chất.

They are prospecting for geology.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

khám; khảo sát; quan sát; thăm dò

实地查看,探测

项目需要全面勘察。

Xiàngmù xūyào quánmiàn kānchá.

HSK5

Dự án cần khảo sát toàn diện.

The project requires a comprehensive survey.

我们需要勘测水源。

Wǒmen xūyào kāncè shuǐyuán.

HSK6

Chúng tôi cần khảo sát nguồn nước.

We need to survey the water source.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️