WinHSK
返回查词
fěi
ㄈㄟˇ
HSK7-9adv, n单字

cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ

not 参见: 匪 夷所思; 获益 匪 浅

漢越 phỉ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 强盗 (用暴力抢劫财物、危害他人的歹徒)
  2. 表示否定,相当于“不”“非”

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ

强盗 (用暴力抢劫财物、危害他人的歹徒)

其实,交友也是同样的道理,如果你想成为一个优秀的人,最好的办法就是和比自己强的人交朋友,和这样的人交往,你会获益匪浅。

HSK5

匪患让居民感到不安。

Fěihuàn ràng jūmín gǎndào bù'ān.

HSK6

Nạn trộm cướp khiến cư dân cảm thấy bất an.

The banditry made the residents feel uneasy.

义项 advHSK7-9

không phải; không; không phải là

表示否定,相当于“不”“非”

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️