返回查词 花卉huāhuìHSK7-9hoa cỏ; hoa cảnh卉木huì mùHSK7-9Thảo mộc.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Sơn xuyên khê cốc thổ địa sở sanh hủy mộc tùng lâm 山川谿谷土地所生卉木叢林 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Nơi sông núi khe lũng; đất sanh ra cây cỏ rừng rậm.花卉摆放huā huì bǎi fàngHSK7-9cắm hoa奇葩异卉qí pā yì huìHSK7-9loài thực vật kỳ lạ奇花异卉qí huā yì huìHSK7-9Hoa lạ, hoa kỳ
卉
huì
ㄏㄨㄟˋHSK7-9n单字
cây cỏ; cỏ; thảo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 各种草 (多指供观赏的) 的总称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cây cỏ; cỏ; thảo
各种草 (多指供观赏的) 的总称
花园里有很多美丽的花卉。
Huāyuán lǐ yǒu hěnduō měilì de huāhuì.
≈HSK5
Trong vườn có rất nhiều hoa cỏ đẹp.
There are many beautiful flowers in the garden.
春天是欣赏花卉的好时节。
Chūntiān shì xīnshǎng huāhuì de hǎo shíjié.
≈HSK5
Mùa xuân là thời điểm tốt để ngắm hoa cỏ.
Spring is a good time to enjoy flowers.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️