nguy; nguy hiểm; không an toàn
wei [twelfth of the twenty-eight constellations(二十八宿) into which the celestial sphere was divided in ancient Chinese astronomy, consisting of three stars in the shape of an obtuse-angled triangle, one in Aquarius and two in Pegasus]
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 危险;不安全 (跟安相对)
- 正直;端正
- 指人快要死
- 高
- 使处于危险境地;损害
- 二十八宿之一
- 姓
义项
Nghĩanguy; nguy hiểm; không an toàn
危险;不安全 (跟安相对)
你要端正地坐着,保持风度。
Nǐ yào duānzhèng de zuò zhe, bǎochí fēngdù.
Bạn phải ngồi ngay ngắn, giữ phong độ.
You should sit up straight and maintain your poise.
如果讲“危”的话,这个时候是现金为王,首先我们自己的现金流是足够的,银行对我们的支持也很大。
ngay ngắn; chính trực
正直;端正
他的品行端正,受人尊敬。
Tā de pǐnxíng duānzhèng, shòu rén zūnjìng.
Tính cách của anh ấy chính trực, được người ta tôn kính.
His conduct is upright and he is respected by others.
nguy; nguy kịch; chết; sắp chết (sắp chết)
指人快要死
病人已陷入病危状态。
Bìngrén yǐ xiànrù bìngwēi zhuàngtài.
Bệnh nhân đã rơi vào trạng thái nguy kịch.
The patient has fallen into a critical condition.
cao (lầu)
高
悬崖峭壁,令人惊讶。
Xuányá qiàobì, lìng rén jīngyà.
Vách đá cao làm người ta kinh ngạc.
The steep cliffs are astonishing.
gây nguy hiểm; tổn hại
使处于危险境地;损害
sao Nguy (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)
二十八宿之一
họ Nguy
姓
Tình huống & hội thoại
大家知道,明年奇瑞会有十五款车子上…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️