WinHSK
返回查词
ㄐㄧˊ
HSK4adv单字

sát vào; tiếp xúc; gần; thân

even; even if

漢越 tức

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 靠近;接触
  2. 到;开始从事
  3. 当下;目前
  4. 就着 (当前环境)
  5. 就;便
  6. 就是
  7. 即使

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

sát vào; tiếp xúc; gần; thân

靠近;接触

他立即起身离开。

Tā lìjí qǐshēn líkāi.

HSK4

Anh ấy lập tức đứng dậy rời đi.

He immediately stood up and left.

按照饮食特点分,中国主要有四大菜系,即川菜、鲁菜、淮菜和粤菜。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

đến; lên; bắt đầu làm

到;开始从事

公主下个月就要即位。

Gōngzhǔ xià gè yuè jiù yào jíwèi.

HSK7-9

Công chúa tháng sau sẽ lên ngôi.

The princess will ascend the throne next month.

义项 vHSK4

trước mắt; trong

当下;目前

义项 vHSK4

đứng trước; trước; tức

就着 (当前环境)

他触景生情说了几句。

Tā chùjǐngshēngqíng shuō le jǐ jù.

HSK7-9

Anh ấy tức cảnh sinh tình mà nói vài câu.

He was moved by the scene and said a few words.

义项 advHSK4

thì; là; ngay; liền; tức thì

就;便

义项 6advHSK4

chính là; tức là

就是

他就是我们的好榜样。

Tā jiù shì wǒmen de hǎo bǎngyàng.

HSK5

Anh ấy chính là tấm gương tốt của chúng ta.

He is a good role model for us.

义项 7conjHSK4

cho dù; mặc dù

即使

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️