返回查词 即使jíshǐHSK4cho dù; dù cho; dẫu cho; ngay cả khi即将jíjiāngHSK5gần; sắp; sẽ; ít nữa立即lìjíHSK5liền; ngay; lập tức; tức khắc; ngay lập tức即便jíbiànHSK6cho dù; dù cho; dù; dù có; mặc dù即可jíkěHSK7-9là có thể; là được rồi; có thể rồi随即suíjíHSK7-9lập tức; liền theo sau; ngay sau đó即时jíshíHSK7-9tức thời; lập tức; ngay lập tức即日jírìHSK7-9cùng ngày; ngay hôm ấy; ngay trong ngày即是jí shìHSK4tức là; chính là即兴jíxìnɡHSK4hứng; cao hứng; ngẫu hứng
即
jí
ㄐㄧˊHSK4adv单字
sát vào; tiếp xúc; gần; thân
even; even if
漢越 tức
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 靠近;接触
- 到;开始从事
- 当下;目前
- 就着 (当前环境)
- 就;便
- 就是
- 即使
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
sát vào; tiếp xúc; gần; thân
靠近;接触
他立即起身离开。
Tā lìjí qǐshēn líkāi.
≈HSK4
Anh ấy lập tức đứng dậy rời đi.
He immediately stood up and left.
按照饮食特点分,中国主要有四大菜系,即川菜、鲁菜、淮菜和粤菜。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
đến; lên; bắt đầu làm
到;开始从事
公主下个月就要即位。
Gōngzhǔ xià gè yuè jiù yào jíwèi.
≈HSK7-9
Công chúa tháng sau sẽ lên ngôi.
The princess will ascend the throne next month.
义项 ③v≈HSK4
trước mắt; trong
当下;目前
义项 ④v≈HSK4
đứng trước; trước; tức
就着 (当前环境)
他触景生情说了几句。
Tā chùjǐngshēngqíng shuō le jǐ jù.
≈HSK7-9
Anh ấy tức cảnh sinh tình mà nói vài câu.
He was moved by the scene and said a few words.
义项 ⑤adv≈HSK4
thì; là; ngay; liền; tức thì
就;便
义项 6adv≈HSK4
chính là; tức là
就是
他就是我们的好榜样。
Tā jiù shì wǒmen de hǎo bǎngyàng.
≈HSK5
Anh ấy chính là tấm gương tốt của chúng ta.
He is a good role model for us.
义项 7conj≈HSK4
cho dù; mặc dù
即使
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️