返回查词 推卸tuīxièHSK7-9chối từ; đẩy trách nhiệm卸货xiè huòHSK7-9dỡ hàng; bốc dỡ hàng; cất hàng装卸zhuānɡxièHSK7-9bốc dỡ; bốc xếp卸妆xiè zhuāngHSK7-9tẩy trang; tháo trang sức卸载xièzàiHSK7-9xoá app; gỡ bỏ phần mềm; gỡ cài đặt ứng dụng拆卸chāixièHSK7-9tháo dỡ; tháo rời卸任xièrènHSK7-9từ chức; giải nhiệm; mãn nhiệm; cách chức卸下xiè xiàHSK7-9Tháo ra, gỡ bỏ卸车xiè chēHSK7-9dỡ hàng (từ trên xe xuống)卸装xiè zhuāngHSK7-9trút bỏ lớp hoá trang (diễn viên), tẩy trang
卸
xiè
ㄒㄧㄝˋHSK7-9v单字
dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ
put down; take off; remove 参见: 卸 肩; 卸 妆
漢越 xả
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把运输的东西从运输工具上搬下来
- 把牲口身上拴的套解开取下来
- 解除;推卸
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ
把运输的东西从运输工具上搬下来
他正愁没人帮他卸车,正好老张来了。
Tā zhèng chóu méi rén bāng tā xièchē, zhènghǎo Lǎo Zhāng lái le.
≈HSK5
Anh ấy đang lo không có người xuống hàng, vừa may có anh Trương đến.
He was worried that no one would help him unload the truck, but just then Lao Zhang arrived.
请帮我把行李卸下来。
Qǐng bāng wǒ bǎ xíngli xiè xiàlái.
≈HSK6
Làm ơn giúp tôi dỡ hành lý xuống.
Please help me unload the luggage.
义项 ②v≈HSK7-9
cởi bỏ; tháo gỡ; tẩy trang
把牲口身上拴的套解开取下来
他们卸掉了旧设备。
Tāmen xiè diào le jiù shèbèi.
≈HSK5
Họ đã tháo bỏ thiết bị cũ.
They removed the old equipment.
他卸下了门上的锁。
Tā xiè xià le mén shàng de suǒ.
≈HSK6
Anh ấy đã tháo ổ khóa trên cửa xuống.
He removed the lock from the door.
义项 ③v≈HSK7-9
lẩn tránh, trốn tránh
解除;推卸
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️