返回查词 工厂gōngchǎngHSK4công xưởng; xưởng; nhà máy厂商chǎngshāngHSK6nhà sản xuất; nhà cung cấp; chủ doanh nghiệp厂长chǎnɡzhǎnɡHSK5xưởng trưởng; quản đốc厂家chǎngjiāHSK6xưởng; công xưởng; nhà máy厂房chǎnɡfánɡHSK4nhà xưởng厂牌chǎng páiHSK4nhãn hiệu (của một sản phẩm)验厂yàn chǎngHSK4Nghiệm xưởng; kiểm tra công xưởng; kiểm tra nhà máy出厂chūchǎngHSK7-9xuất xưởng厂区chǎng qūHSK4khu công xưởng; khuôn viên nhà máy厂子chǎnɡziHSK4xưởng; nhà máy
厂
chǎng
ㄔㄤˇHSK4n单字
nhà máy; công xưởng; nhà xưởng
漢越 xưởng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 同'庵' (多用于人名)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
Am (thường dùng làm tên người)
同'庵' (多用于人名)
辣酱厂的员工终于明白了老总的心计,无不交口称赞。
≈HSK5
那时候大家都说你是咱们厂里最帅的小伙子呢。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
Tình huống & hội thoại
我刚才整理书柜,翻出来一张合影,你…HSK5
男:我刚才整理书柜,翻出来一张合影,你看。
女:这不是咱们参加工作第一年拍的吗?
男:是啊,将近三十年了。
女:那时候大家都说你是咱们厂里最帅的小伙子呢。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️