li (đơn vị chiều dài)
regulate; rectify 参见: 厘 定; 厘 正
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 长度,10毫等于1厘,10厘等于1分
- 重量单位,10毫等于1厘,10厘等于1分
- 面积测量单位
- 利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一
- 日本的货币单位
- 形容极少的数量
- 整理;治理
义项
Nghĩali (đơn vị chiều dài)
长度,10毫等于1厘,10厘等于1分
广州的“二厘馆”(即每位二厘钱)茶楼清末就已存在,这种茶馆一般用粗制绿釉壶泡茶,还供应松糕等价廉物美的“茶点”。
li (đơn vị trọng lượng)
重量单位,10毫等于1厘,10厘等于1分
li (đơn vị đo diện tích)
面积测量单位
li (đơn vị tính lãi suất)
利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一
银行调整了0.1%的利率。
Yínháng tiáozhěng le 0.1% de lìlǜ.
Ngân hàng đã điều chỉnh lãi suất 0.1%.
The bank adjusted the interest rate by 0.1%.
Rin (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản)
日本的货币单位
chút xíu; ít ỏi; tí tẹo; rất nhỏ
形容极少的数量
他给了我一点点糖。
Tā gěi le wǒ yī diǎndiǎn táng.
Anh ấy đưa cho tôi một chút đường.
He gave me a tiny bit of sugar.
这道菜只差一点点盐。
Zhè dào cài zhǐ chà yīdiǎndiǎn yán.
Món ăn này chỉ thiếu một chút muối.
This dish is just a little short of salt.
chỉnh lý; trị lý; chỉnh đốn
整理;治理
政府正在改革相关政策。
Zhèngfǔ zhèngzài gǎigé xiāngguān zhèngcè.
Chính phủ đang cải cách các chính sách liên quan.
The government is reforming relevant policies.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️