WinHSK
返回查词
ㄌㄧˊ
HSK5measure, v单字

li (đơn vị chiều dài)

regulate; rectify 参见: 厘 定; 厘 正

漢越 li

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 长度,10毫等于1厘,10厘等于1分
  2. 重量单位,10毫等于1厘,10厘等于1分
  3. 面积测量单位
  4. 利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一
  5. 日本的货币单位
  6. 形容极少的数量
  7. 整理;治理

义项

Nghĩa
义项 measureHSK5

li (đơn vị chiều dài)

长度,10毫等于1厘,10厘等于1分

广州的“二厘馆”(即每位二厘钱)茶楼清末就已存在,这种茶馆一般用粗制绿釉壶泡茶,还供应松糕等价廉物美的“茶点”。

HSK6

义项 measureHSK5

li (đơn vị trọng lượng)

重量单位,10毫等于1厘,10厘等于1分

义项 measureHSK5

li (đơn vị đo diện tích)

面积测量单位

义项 measureHSK5

li (đơn vị tính lãi suất)

利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一

银行调整了0.1%的利率。

Yínháng tiáozhěng le 0.1% de lìlǜ.

HSK5

Ngân hàng đã điều chỉnh lãi suất 0.1%.

The bank adjusted the interest rate by 0.1%.

义项 measureHSK5

Rin (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản)

日本的货币单位

义项 6measureHSK5

chút xíu; ít ỏi; tí tẹo; rất nhỏ

形容极少的数量

他给了我一点点糖。

Tā gěi le wǒ yī diǎndiǎn táng.

HSK1

Anh ấy đưa cho tôi một chút đường.

He gave me a tiny bit of sugar.

这道菜只差一点点盐。

Zhè dào cài zhǐ chà yīdiǎndiǎn yán.

HSK3

Món ăn này chỉ thiếu một chút muối.

This dish is just a little short of salt.

义项 7vHSK5

chỉnh lý; trị lý; chỉnh đốn

整理;治理

政府正在改革相关政策。

Zhèngfǔ zhèngzài gǎigé xiāngguān zhèngcè.

HSK5

Chính phủ đang cải cách các chính sách liên quan.

The government is reforming relevant policies.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️