返回查词 叙述xùshùHSK6kể; tường thuật; tự thuật; tự thuật; tả thuật叙事xùshìHSK6tự sự; kể chuyện; thuật sự记叙jì xùHSK6kể; kể lại; thuật lại; trần thuật; kể chuyện; tường thuật叙旧xù jiùHSK6nói chuyện cũ; nói về kỷ niệm xưa (bạn bè)倒叙dǎo xùHSK6nghịch thuật; trình bày theo trật tự ngược叙说xùshuōHSK6tự thuật; kể chuyện插叙chā xùHSK6kể xen; kể thêm vào (kể xen vào một số tình tiết không theo trình tự, thời gian)铨叙quán xùHSK6xét tài định cấp (cho quan lại)顺叙shùn xùHSK6trình tự thời gian叙文xù wénHSK6lời tựa; bài tựa
叙
xù
ㄒㄩˋHSK6n, v单字
nói
narrate; recount; relate 参见: 叙 事; 叙 述
漢越 tự
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 谈话; 聊天
- 记述
- 评议等级次第
- 同''序''
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
nói
谈话; 聊天
我们在一起聊家常。
Wǒmen zài yīqǐ liáo jiācháng.
≈HSK5
Chúng tôi nói chuyện nhà với nhau.
We chatted about family matters together.
学校每年都会举行颁奖仪式。
Xuéxiào měinián dōu huì jǔxíng bānjiǎng yíshì.
≈HSK5
Mỗi năm trường học đều tổ chức lễ trao giải.
The school holds an award ceremony every year.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
kể; thuật; kể lại; thuật lại; ghi lại
记述
他详细地叙述了事情的经过。
Tā xiángxì de xùshù le shìqíng de jīngguò.
≈HSK6
Anh ấy đã kể lại chi tiết quá trình của sự việc.
He narrated the process of the event in detail.
她喜欢写叙事文章。
Tā xǐhuān xiě xùshì wénzhāng.
≈HSK6
Cô ấy thích viết các bài văn tự sự.
She likes to write narrative articles.
义项 ③v≈HSK6
đánh giá; bình xếp thứ bậc
评议等级次第
义项 ④n≈HSK6
thứ tự
同''序''
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️