返回查词 叹气tànqìHSK7-9thở dài; than thở叹息tànxīHSK7-9than thở; than vãn感叹gǎntànHSK7-9cảm thán; than thở; thở dài赞叹zàntànHSK7-9ca ngợi; khen ngợi; ca tụng; tán tụng惊叹jīngtànHSK7-9thán phục; khâm phục; ngỡ ngàng; kinh ngạc; trầm trồ; ngạc nhiên thú vị叹词tàn cíHSK7-9thán từ自叹zì tànHSK7-9tủi thân; tự than; tự trách mình长叹chánɡtànHSK7-9thở dài哀叹āi tànHSK7-9ai thán; than khóc; thương tiếc; khóc than; than van; thở than đau khổ; xót xa than thở; than vãn; thở dài慨叹kǎitànHSK7-9than thở; thở dài thương xót
叹
tàn
ㄊㄢˋHSK7-9v单字
than thở; than; thán
sigh in lamentation 参见: 叹 气;哀 叹 自 叹 不如 admit with regret that one is not as good 叹
漢越 than, thán
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 叹气
- 发出赞美的声音
- 吟哦
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
than thở; than; thán
叹气
妈妈长叹一声,走进了房间。
Māma cháng tàn yī shēng, zǒu jìn le fángjiān.
≈HSK4
Mẹ thở dài một tiếng, bước vào phòng.
Mom let out a long sigh and walked into the room.
他抱着膝盖长叹。
Tā bào zhe xīgài cháng tàn.
≈HSK4
Anh ấy ôm gối mà thở dài.
He hugged his knees and sighed deeply.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
khen ngợi; ca ngợi
发出赞美的声音
义项 ③v≈HSK7-9
ngâm nga
吟哦
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️