返回查词 吝啬lìnsèHSK7-9keo kiệt; bủn xỉn吝惜lìn xīHSK7-9tiếc rẻ; bủn xỉn; hà tiện不吝bú lìnHSK7-9vui lòng; không tiếc (dùng khi trưng cầu ý kiến)悭吝qiān lìnHSK7-9bủn xỉn; keo kiệt; hà tiện; chắt bóp; keo cú鄙吝bǐ lìnHSK7-9thô tục; dung tục奸吝jiān lìnHSK7-9Gian trá keo cú. Ta hiểu là dối trá lừa gạt; gian lận; keo kiệt吝啬鬼lìn sè guǐHSK7-9keo kiệt不吝珠玉bú lìn zhū yùHSK7-9Lời phê bình của bạn sẽ có giá trị nhất.不吝赐教bú lìn cì jiàoHSK7-9không ngại chỉ bảo; không ngại chỉ dẫn
吝
lìn
ㄌㄧㄣˋHSK7-9adj, v单字
keo kiệt; bủn xỉn
stingy; mean; miserly; parsimonious; mingy; closefisted 参见:悭 吝
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吝啬
- 顾惜,舍不得
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
keo kiệt; bủn xỉn
吝啬
他不愿意花时间。
Tā bù yuànyì huā shíjiān.
≈HSK3
Anh ấy không muốn dành thời gian.
He is not willing to spend time.
你别太小气了。
Nǐ bié tài xiǎoqì le.
≈HSK4
Bạn đừng quá keo kiệt.
Don't be too stingy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
tiếc; không nỡ
顾惜,舍不得
小明舍不得那支铅笔。
Xiǎo Míng shěbude nà zhī qiānbǐ.
≈HSK4
Tiểu Minh tiếc chiếc bút chì đó.
Xiao Ming can't bear to part with that pencil.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️