返回查词 呈现chéngxiànHSK6tỏa; chiếu; hiện lên; lộ ra; phơi bày签呈qiān chéngHSK6tờ trình vắn tắt; tờ trình trích yếu (thời xưa)纷呈fēn chéngHSK6lộ ra; xuất hiện呈送chéng sòngHSK6trình gửi; đệ trình辞呈cíchéngHSK7-9đơn xin từ chức; đơn xin thôi việc呈上chéng shàngHSK6nộp; trình; dâng呈报chéng bàoHSK6trình lên trên; báo cáo lên trên (bằng công văn)呈交chéng jiāoHSK6đệ trình; trình nộp呈递chéng dìHSK6trình; đệ trình呈正chéng zhèngHSK6(lời nói kính trọng) trình (tác phẩm của mình) xin ý kiến
呈
chéng
ㄔㄥˊHSK6v单字
biếu; trình; dâng; trình ra; đưa ra; dâng lên; kiến nghị
assume (shape, colour, etc); appear; look; exhibit 参见: 呈 露; 呈 现; 呈 祥
漢越 trình
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 恭敬地送上去
- 具有 (某种形式;样子);呈现 (颜色;趋势)
- (呈 儿) 呈文
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
biếu; trình; dâng; trình ra; đưa ra; dâng lên; kiến nghị
恭敬地送上去
绿洲大多紧紧围绕水源分布,呈同心圆形状或者条状,它们被广大的荒漠所包围,就像海洋中的小岛,并因此而得名。
≈HSK5
也就是说,当鸟类飞离树枝时,其爪子的肌肉呈紧张状态,而当它“坐”稳之后,肌肉便松弛下来,爪子就自然地抓住树枝了。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
có; mang; lộ ra; hiện ra
具有 (某种形式;样子);呈现 (颜色;趋势)
果实呈长圆形。
Guǒshí chéng chángyuánxíng.
≈HSK5
Quả có hình bầu dục.
The fruit is oval in shape.
义项 ③n≈HSK6
tờ trình; bản trình bày sự việc; đơn xin; đơn thỉnh cầu; kiến nghị
(呈 儿) 呈文
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️