返回查词
呐
nà
ㄋㄜ˙HSK7-9adj, v单字
gào thét; kêu gào; hét lớn; lớn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (说话) 迟钝
- 小声说话
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
chậm; chậm rãi; cứng họng (nói chuyện)
(说话) 迟钝
小孩闹着要吃糖。
Xiǎohái nào zhe yào chī táng.
≈HSK3
Đứa trẻ nũng nịu đòi ăn kẹo.
The child is fussing and asking for candy.
大家都要小声交谈。
Dàjiā dōu yào xiǎoshēng jiāotán.
≈HSK4
Mọi người đều phải nói nhỏ khi trò chuyện.
Everyone should speak in a low voice when chatting.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
nói nhỏ; thì thầm
小声说话
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️