WinHSK
返回查词
wèi
ㄨㄟˋ
HSK4n单字

vị

food; delicacy 参见:美 味 ;野 味

漢越 vị

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 舌头品尝东西时产生的酸;甜;苦;辣;咸等感觉
  2. 鼻子闻东西得到的感觉
  3. 意味; 趣味
  4. 说话带有某个地方的口音
  5. 男性;女性的吸引力
  6. 某类食品
  7. 中药配方;药物的一种叫一味
  8. 辨别滋味;体会

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

vị

舌头品尝东西时产生的酸;甜;苦;辣;咸等感觉

他喜欢尝试各种味道。

Tā xǐhuān chángshì gèzhǒng wèidào.

HSK3

Anh ấy thích thử nhiều vị khác nhau.

He likes to try different flavors.

他很有魅力。

Tā hěn yǒu mèilì.

HSK5

Anh ấy rất có sức hút.

He is very charming.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

mùi

鼻子闻东西得到的感觉

义项 nHSK4

ý vị; ý nghĩa

意味; 趣味

义项 nHSK4

âm; giọng

说话带有某个地方的口音

义项 nHSK4

phong cách; tính cách; khí chất; khí phách

男性;女性的吸引力

义项 6nHSK4

món; món ăn

某类食品

义项 7measureHSK4

món ăn; vị (thuốc)

中药配方;药物的一种叫一味

医生给我开了一味药。

Yīshēng gěi wǒ kāi le yī wèi yào.

HSK3

Bác sĩ đã kê cho tôi một vị thuốc.

The doctor prescribed a medicine for me.

义项 8vHSK4

nếm; thử; nếm thử; thưởng thức

辨别滋味;体会

品味这道菜要用心。

Pǐnwèi zhè dào cài yào yòngxīn.

HSK5

Thưởng thức món ăn này cần phải có tâm.

You need to savor this dish with care.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️