返回查词 诅咒zǔzhòuHSK1chửi rủa; chửi mắng; nguyền rủa; trù ẻo; trù ếm咒语zhòu yǔHSK1thần chú; câu thần chú; lời nguyền咒骂zhòumàHSK1chửi bới; chửi mắng; chửi rủa魔咒mó zhòuHSK1phép thuật, bùa chú符咒fú zhòuHSK1bùa chú; phù chú; phù trú赌咒dǔ zhòuHSK1thề; thề thốt咒诅zhòu zǔHSK1nguyền rủa念咒niàn zhòuHSK1niệm một câu thần chú ma thuật咒文zhòu wénHSK1câu thần chú咒水zhòu shuǐHSK1nước phép; nước bùa; nước đã được niệm chú
咒
zhòu
ㄓㄡˋHSK1n, v单字
thần chú; lời niệm chú
magic words; incantation; charm; spell
漢越 chú, trù
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 信某些宗教的人以为念着可以除灾或降灾的语句
- 说希望人不顺利的话
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
thần chú; lời niệm chú
信某些宗教的人以为念着可以除灾或降灾的语句
老人念咒驱赶霉运。
lǎorén niàn zhòu qūgǎn méiyùn.
≈HSK6
Người già đọc thần chú để xua đuổi vận rủi.
The old man chanted spells to ward off bad luck.
义项 ②v≈HSK1
rủa; trù rủa; nguyền rủa; trù
说希望人不顺利的话
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️