返回查词 悠哉yōu zāiHSK1thoải mái; ung dung; nhàn nhã善哉shàn zāiHSK1Tốt đẹp, tuyệt vời何哉hé zāiHSK1răng哉生魄zāi shēng pòHSK1Ngày mười sáu mỗi tháng âm lịch; mặt trăng bắt đầu có bóng tối gọi là tai sinh phách 哉生魄.哉生明zāi shēng míngHSK1Ngày mồng ba mỗi tháng âm lịch; mặt trăng bắt đầu sáng gọi là tai sinh minh 哉生明.呜乎哀哉wū hū āi zāiHSK1thương thay; tiếc thay; than ôi (biểu thị sự đau buồn với người đã khuất)悠哉悠哉yōu zāi yōu zāiHSK5tự do và không bị giới hạn (thành ngữ)优哉游哉yōu zāi yóu zāiHSK1Thong dong, nhàn nhã悠哉游哉yōu zāi yóu zāiHSK1Thoải mái, ung dung呜呼哀哉wū hū āi zāiHSK1ô hô thương thay; đi đời nhà ma; ô hô ai tai (lời than thở trong văn tế thời xưa, nay thường dùng để nói về cái chết, sự sụp đổ với giọng khôi hài); chết đứ đừ
哉
zāi
ㄗㄞHSK1part单字
quá; thay (biểu thị ngữ khí)
漢越 tai
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 语气词,表示感叹表示感叹的语气
- 语气词,跟疑问词合用,表示疑问或反诘
义项
Nghĩa义项 ①part≈HSK1
quá; thay (biểu thị ngữ khí)
语气词,表示感叹表示感叹的语气
真快啊,风的速度。
Zhēn kuài a, fēng de sùdù.
≈HSK4
Nhanh quá, tốc độ của gió.
How fast the wind is!
岂有此理,这怎么可能?
Qǐ yǒu cǐ lǐ, zhè zěnme kěnéng?
≈HSK6
Sao lại có chuyện như vậy, điều này sao có thể?
How outrageous, how is this possible?
以“天地玄黄,宇宙洪荒”开头,“谓悟助者,焉哉手也”结尾。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②part≈HSK1
vậy; nào (biểu thị ngữ khí)
语气词,跟疑问词合用,表示疑问或反诘
哎呀,为什么这样?
āiyā, wèishénme zhèyàng?
≈HSK2
Tại sao vậy, tại sao như thế?
Oh dear, why is it like this?
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️