返回查词 哲学zhéxuéHSK5triết học哲理zhélǐHSK7-9triết lý; lý luận triết học (nguyên lý liên quan đến vũ trụ và con người)哲人zhérénHSK5người thông minh; người hiểu biết; người trí tuệ; triết nhân明哲míng zhéHSK5người sáng suốt; người thông hiểu; minh triết李哲lǐ zhéHSK5Li Zhe先哲xiān zhéHSK5nhà hiền triết; hiền nhân贤哲xián zhéHSK7-9hiền triết; nhà thông thái; nhà học giả tài trí và đức độ hơn người睿哲ruì zhéHSK5Cực thông minh, hiểu rõ mọi vấn đề sâu xa; Thông minh; trí tuệ哲家zhé jiāHSK5Người có quan điểm; lí thuyết hoặc nghiên cứu về triết học; triết gia哲族zhé zúHSK5chứt
哲
zhé
ㄓㄜˊHSK5adj, n单字
trí tuệ; thông minh; triết
wise man; sage 参见:先 哲
漢越 triết
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有智慧
- 有智慧的人
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
trí tuệ; thông minh; triết
有智慧
我喜欢学习哲学。
wǒ xǐhuān xuéxí zhéxué.
≈HSK5
Tôi thích học triết học.
I like studying philosophy.
这个故事包含很多哲理。
Zhège gùshi bāohán hěn duō zhélǐ.
≈HSK6
Câu chuyện này chứa đựng nhiều triết lý.
This story contains a lot of philosophy.
义项 ②n≈HSK5
người thông minh; người trí tuệ
有智慧的人
我们尊敬先哲。
Wǒmen zūnjìng xiānzhé.
≈HSK6
Chúng tôi kính trọng các nhà hiền triết.
We respect the ancient sages.
他是一位先哲。
tā shì yī wèi xiānzhé.
≈HSK7-9
Ông ấy là một nhà hiền triết.
He is a sage of the past.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️