WinHSK
返回查词
ㄅㄨˇ
HSK7-9n, v单字

đút; bón; mớm; cho ăn; cho bú (cho trẻ chưa biết tự ăn)

food being chewed in one's mouth

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 喂(不会取食的幼儿)
  2. 咀嚼着的食物
  3. 嘴里含着的食物

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

đút; bón; mớm; cho ăn; cho bú (cho trẻ chưa biết tự ăn)

喂(不会取食的幼儿)

她把食物放在勺子上。

Tā bǎ shíwù fàng zài sháozi shàng.

HSK3

Cô ấy cho cơm lên thìa.

She put the food on the spoon.

她用母乳喂养孩子。

tā yòng mǔrǔ wèiyǎng háizi.

HSK5

Cô ấy dùng sữa mẹ nuôi con.

She breastfeeds her child.

义项 vHSK7-9

nghiền; nghiền ngẫm; nhai kỹ; nhai nát

咀嚼着的食物

他在慢慢咀嚼食物。

Tā zài mànmàn jǔjué shíwù.

HSK5

Anh ấy đang từ từ nhai thức ăn.

He is slowly chewing his food.

她小心翼翼地咀嚼食物。

Tā xiǎoxīn yìyì de jǔjué shíwù.

HSK6

Cô ấy cẩn thận nhai thức ăn.

She chewed her food carefully.

义项 nHSK7-9

cơm búng; đồ ăn để mớm

嘴里含着的食物

他把食物喂给了孩子。

tā bǎ shíwù wèi gěi le háizi.

HSK3

Anh ấy bón cơm búng cho đứa trẻ.

He fed the food to the child.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️