WinHSK
返回查词
xiào
ㄒㄧㄠˋ
HSK7-9v单字

huýt sáo; huýt gió (người)

漢越 tiếu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (人) 撮口发出长而清脆的声音打口哨
  2. (禽兽) 拉长声音叫
  3. 自然界发出某种声响
  4. 形容飞机、子弹等飞过的声音

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

huýt sáo; huýt gió (người)

(人) 撮口发出长而清脆的声音打口哨

鸟在鸣叫。

Niǎo zài míngjiào.

HSK2

Chim kêu.

The bird is chirping.

老虎咆哮。

Lǎohǔ páoxiào.

HSK5

Hổ gầm.

The tiger roars.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

kêu; hú (chim, thú)

(禽兽) 拉长声音叫

义项 vHSK7-9

gào; rít

自然界发出某种声响

海浪的呼啸声。

hǎilàng de hūxiào shēng.

HSK6

Tiếng gào của sóng biển.

The roar of the waves.

义项 vHSK7-9

rít; réo; gầm rú (máy bay, đạn)

形容飞机、子弹等飞过的声音

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️