返回查词 海啸hǎixiàoHSK7-9sóng thần呼啸hūxiàoHSK7-9rít; reo; gào; thét; kêu thét啸傲xiào àoHSK7-9ung dung tự tại; thong dong tự tại (không bị lễ giáo phong tục ràng buộc, thường chỉ đời sống ẩn dật)啸鸣xiào míngHSK7-9hú gọi呼啸而过hū xiào ér guòHSK7-9vượt qua山呼海啸shān hū hǎi xiàoHSK7-9Núi gào biển gầm
Có nghĩa là tiếng kêu của núi; tiếng gào của biển. Miêu tả khí thế hùng tráng đồng thời thể hiện sự khắc nghiệt của tự nhiên.
啸
xiào
ㄒㄧㄠˋHSK7-9v单字
huýt sáo; huýt gió (người)
漢越 tiếu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (人) 撮口发出长而清脆的声音打口哨
- (禽兽) 拉长声音叫
- 自然界发出某种声响
- 形容飞机、子弹等飞过的声音
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
huýt sáo; huýt gió (người)
(人) 撮口发出长而清脆的声音打口哨
鸟在鸣叫。
Niǎo zài míngjiào.
≈HSK2
Chim kêu.
The bird is chirping.
老虎咆哮。
Lǎohǔ páoxiào.
≈HSK5
Hổ gầm.
The tiger roars.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
kêu; hú (chim, thú)
(禽兽) 拉长声音叫
义项 ③v≈HSK7-9
gào; rít
自然界发出某种声响
海浪的呼啸声。
hǎilàng de hūxiào shēng.
≈HSK6
Tiếng gào của sóng biển.
The roar of the waves.
义项 ④v≈HSK7-9
rít; réo; gầm rú (máy bay, đạn)
形容飞机、子弹等飞过的声音
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️