WinHSK
返回查词
ㄊㄧˊ
HSK1v单字

khóc; khóc lóc

cry; weep aloud 参见: 啼 哭; 啼 笑皆非

漢越 đề

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 啼哭
  2. (某些鸟兽) 叫

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

khóc; khóc lóc

啼哭

弟弟一直不停地哭。

dìdi yīzhí bù tíng de kū.

HSK2

Em trai không ngừng khóc.

My younger brother keeps crying nonstop.

婴儿整夜在哭。

Yīng'ér zhěng yè zài kū.

HSK4

Em bé khóc cả đêm.

The baby cried all night.

义项 vHSK1

gáy; hót; kêu

(某些鸟兽) 叫

小鸟在枝头啼鸣。

Xiǎoniǎo zài zhītóu tímíng.

HSK4

Chim nhỏ hót trên cành cây.

A little bird is singing on the branch.

公鸡清晨啼叫。

gōngjī qīngchén tíjiào.

HSK5

Gà trống gáy vào sáng sớm.

The rooster crows in the early morning.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️