返回查词 喷嚏pēntìHSK7-9hắt xì; hắt hơi喷漆pēn qīHSK7-9xịt sơn; phun sơn喷雾pēn wùHSK6phun sương喷泉pēnquánHSK7-9đài phun nước喷头pēn tóuHSK6vòi sen; cái đầu bình tưới nước; gương sen喷嘴pēn zuǐHSK6vòi phun; vòi xịt; đầu vòi rồng; ống phun喷子pēn zǐHSK6bình xịt; bình phun (dụng cụ dùng để phun chất lỏng)喷水pēn shuǐHSK6phun nước喷喷pēn pēnHSK6Nói nhanh; nói liến thoắng.
◇Hàn thi ngoại truyện 韓詩外傳: Tật ngôn phún phún; khẩu phí mục xích 疾言噴噴; 口沸目赤 (Quyển cửu 卷九) Vội vàng nói liến thoắng; miệng sùi mắt đỏ. Nhàn đàm.
◎Như: phún phún nhàn thoại 噴噴閒話. Mùi thơm nồng đậm.
◎Như: hương phún phún 香噴噴 thơm ngào ngạt.喷射pēnshèHSK6phun; bắn; tia; phọt
喷
pēn
ㄆㄣHSK6v单字
phun ra; phọt ra; bắn ra; phụt ra (khí, chất lỏng, bột)
漢越 phún
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (喷儿) 果品、蔬菜、鱼虾等大量上市的时期
- 开花结实的次数;成熟收割的次数
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
mùa (nông sản, hải sản)
(喷儿) 果品、蔬菜、鱼虾等大量上市的时期
如果没打中,它会重新瞄准,再喷一次。
≈HSK5
乌贼受到惊吓喷出墨汁。
Wūzéi shòudào jīngxià pēn chū mòzhī.
≈HSK5
Mực nang hoảng sợ phun ra mực đen.
The cuttlefish squirted ink when frightened.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②measure≈HSK6
lứa; loạt; lớp; đợt; vụ
开花结实的次数;成熟收割的次数
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️